kỉ

Hán Việt: kỉ · Pinyin:

Tổng quan

ấu trùng chấy

蟣1. · 蟣2. · 一蟣 · 蟣肝 · 蟣臣 · 蟣虱 · 蟣蝨 · 蟣衣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkỉ
Quảng Đônggei1
Nhật BảnSHIRAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgioi
Baxter-SagartC.[g]əj
Hán ngữ Thượng cổC.[g]əj
Phản thiết渠希切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con rận con. Một âm là {kì}. Con đỉa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蝨的幼蟲。《說文解字.虫部》:「蟣,蝨子也。」清.段玉裁.注:「蝨,齧人蟲也。子,其卵也。」《史記.卷七.項羽本紀》:「夫博牛之蝱,不可以破蟣蝨。」 2.水中蛭蟲。《爾雅.釋魚》:「蛀,蟣。」晉.郭璞.注:「今江東呼水中蛀蟲入人肉者為蟣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟣yú 1.蜂﹑螽之类腹部肥腴下垂貌。

Eng

  • CC-CEDICT nymph of louse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】舉豈切,音幾。【說文】蝨子也。【前漢·嚴安傳】介冑生蟣蝨。【沈約·憫國賦】蓄素蟣于𤣥胄。 又【韻會】居希切,音飢。義同。 又【廣韻】渠希切,音祈。【爾雅·釋魚】蛭,蟣。【註】今江東呼水中蛭蟲入人肉者爲蟣。見蛭字註。

Thuyết Văn

蝨子也。 一曰齊謂蛭曰蟣。 从虫。幾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蝨、齧人蟲也。子其卵也。戰國策作幾瑟。叚借字。 釋魚蛭蟣注曰。今江東呼水中蛭蟲入人肉者爲蟣。 居豨切。十五部。

【蟣】(kỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 居豨切 → cư + hi Nghĩa: 蝨tử (con) vậy。 Một thuyết khác: 齊 vị (gọi là) 蛭 viết 蟣。 từ 虫。幾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 虮 · 𧎶 · 虮 · 虮 · 虮