tán đàm

Hán Việt: đàm · Pinyin: tán

Tổng quan

Con sâu, con ròi cá.

蟫函 · 蟫虫 · 蟫蟫 · 蟫蟲 · 蟫蠹 · 蟫魚 · 蟫鱼 · 書蟫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàm
Quảng Đôngcam4
Nhật BảnSHIMI
Hán ngữ Trung cổdom
Phản thiết徒南切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con sâu, con ròi cá. Một âm là {tầm}. {Tầm tầm} [蟫蟫]. Con sâu ngọ nguậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。節肢動物昆蟲綱。性喜陰暗,食害衣服、書本等。也稱為「白魚」。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】餘針切【韻會】【正韻】夷斟切,𠀤音淫。【說文】白魚也。【爾雅·釋蟲】蟫,白魚。【註】衣書中蟲。一名蛃魚。【爾雅翼】蟫,始則黃色,旣老,則身有粉,視之如銀,故名白魚。 又【集韻】徒南切,音覃。義同。 又【韻會】徐心切,音尋。動貌。【後漢·馬融傳】蝡蝡蟫蟫。【註】動貌也。【王逸·九思】貒貉兮蟫蟫。

Thuyết Văn

白魚也。 从虫。覃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今衣、書中白蟲有粉如銀者是也。一名蛃魚。本艸經謂之衣魚。 余箴切。七部。

【蟫】(đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 覃 (đàm) Phiên thiết: 余箴切 → dư + chăm Nghĩa: bạch (trắng)魚 vậy。 từ 虫。覃 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧖋