ráo nhiêu

Hán Việt: nhiêu · Pinyin: ráo

Tổng quan

giun ký sinh giun kim ở người (Enterobius vermicularis)

蟯動 · 蟯瘕 · 蟯蛔 · 蚑蟯 · 跂蟯 · 蚑行蟯動

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráo
Hán Việtnhiêu
Quảng Đôngjiu4
Mân Namgiô
Nhật BảnGYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnjeu
Phản thiết倪幺切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ giun nhỏ ở trong ruột.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiêu nhiêu (giun nhỏ trong ruột) [Eng: intestinal worms]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蟯蟲」條。

Eng

  • CC-CEDICT parasitic worm|human pinworm (Enterobius vermicularis)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤如招切,音饒。【說文】腹中短蟲也。【關尹子·六七篇】我之一身,內變蟯蛔,外烝蝨蚤。【史記·倉公傳】蟯瘕爲病。【柳宗元·罵尸蟲文】短蟯穴胃。 又【集韻】倪幺切,音堯。義同。

Thuyết Văn

腹中短蟲也。 从虫。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉公列傳。診其病曰蟯瘕。 如招切。二部。

【蟯】 (nhiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Như chiêu thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 招 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Bụng) trung (Giữa) đoản (Ngắn.) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧑣 · 蛲 · 蛲 · 蛲