xiàng hưởng

Hán Việt: hưởng · Pinyin: xiàng

Tổng quan

ấu trùng

蠁曶 · 蠁虫 · 蠁蟲 · 肸蠁 · 脄蠁 · 虫蠁 · 蟲蠁 · 酒蠁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việthưởng
Quảng Đônghoeng2
Nhật BảnNISHIDOCHI
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiangh
Phản thiết許兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hật hưởng} [肸蠁] các loài sâu sinh ở chỗ ẩm thấp như con nhặng, con muỗi, v.v. Vì các loài ấy rất nhiều mà lại hay xúm vào chỗ tối, cho nên nói về sự hưng thịnh cũng gọi là {hật hưởng}, trong chốn u minh phảng phất như có tiếng cũng gọi là {hật hưởng}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蛹中蟲。《廣韻.上聲.養韻》:「蠁,蛹中蟲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠁xiǎng 1.蠁虫。 2.酒醋上的小飞虫。 3.通"响"。参见"蠁曶"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) insect larva|Taiwan pr. [xiang4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤許兩切,音響。【說文】知聲蟲也。【玉篇】禹蟲也。 又肸蠁。【司馬相如·上林賦】肸蠁布寫,䁆薆咇茀。【註】芬芳之過,若蠁之布寫也。 又蠁䀜。【揚雄·羽獵賦】昭光振耀,蠁䀜如神。【註】蠁䀜,疾也。 又許亮切,音向。【廣韻】蛹中蟲也。【爾雅·釋蟲】國貉,蟲蠁。【註】今呼蛹蟲爲蠁。【博雅】土蛹,蠁蟲也。

Thuyết Văn

知聲蟲也。 从虫。鄕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十部曰。肸蠁、布也。釋蟲曰。國貉、蟲蠁。廣雅曰。土蛹、蠁蟲。 許㒳切。十部。

【蠁】(hưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 鄕 (hương) Phiên thiết: 許㒳切 → hứa + lưỡng Nghĩa: 知 thanh蟲 vậy。 từ 虫。鄕 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䖮 · 蚃 · 蚃 · 蚃