蠻夷

mán yíman di

Hán Việt: man di · Pinyin: mán yí

Tổng quan

thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蛮彝"。 2.古代对四方边远地区少数民族的泛称。亦专指南方少数民族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢族對外族四夷的稱呼。《國語.楚語下》:「若夫譁囂之美,楚雖蠻夷,不能寶也。」明.無名氏《鬧銅臺》第五折:「有一日聖明主招安去,掃蠻夷輔聖朝。」

Cấu tạo: 蠻 (man) + 夷 (di)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị , man di; Người Trung Hoa thời xưa gọi dân tộc ở phía nam là Man, ở phía đông là Di. Chỉ chung các dân tộc thiểu số bán khai. Hiểu với nghĩa Mọi rợ
  • Biên soạn the non-Han nationalities in the north, west, and south

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢族對外族四夷的稱呼。《國語.楚語下》:「若夫譁囂之美,楚雖蠻夷,不能寶也。」明.無名氏《鬧銅臺》第五折:「有一日聖明主招安去,掃蠻夷輔聖朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蛮彝"。 2.古代对四方边远地区少数民族的泛称。亦专指南方少数民族。

Eng

  • JMdict savages
  • JMdict barbarians
  • Cihui common term for non-Han peoples in former times, not exclusively derogatory; barbarian
  • Tần suất từ n. <hist.> the non-Han nationalities in the north, west, and south

ja

  • JMdict 蛮夷(ばんい)

other

  • Nguồn khác Người Trung Hoa thời xưa gọi dân tộc ở phía nam là Man, ở phía đông là Di. Chỉ chung các dân tộc thiểu số bán khai. Hiểu với nghĩa Mọi rợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夷狄 · 戎狄