術士

shù shì thuật sĩ

Hán Việt: thuật sĩ · Pinyin: shù shì

Tổng quan

thuật sĩ: nho sĩ/nho sinh

Cấu tạo: (thuật) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật sĩ: nho sĩ/nho sinh
  • Cihui gười có phù phép. thuật sĩ thuật sĩ ☆Người có phù phép. 1. thuật sĩ。稱占卜星相和道士一類的人。 2. nho sĩ; nho sinh。儒生。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儒生。《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「焚詩書,阬術士。」 2.稱占卜星相和道士一類的人。《五代史平話.唐史.卷下》:「自古術士妄言,致人滅族者多矣。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「我聞得有個術士李遐周,能知過去未來,必定就是他了。」

Eng

  • Cihui 術士 shùshì n. 1. Confucian scholar 2. Daoist 3. magician 4. practioner of occult arts M:²wèi

ja

  • JMdict tactician|sorcerer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方士