衕
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tòng
Tổng quan
xem 衚衕 胡同[hu2 tong4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tòng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | dung6 |
| Nhật Bản | TOU |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dãy phố thẳng suốt. Về miền bắc gọi trong ngõ phố là {hồ đồng} [衚衕]. Dị dạng của chữ [同].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「衚衕」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衕lóng 1.见"衕?"。
Eng
- CC-CEDICT used in 衚衕|胡同[hu2 tong4]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。【玉篇】下也。亦通街也。 又【廣韻】徒弄切,音洞。義同。 又【山海經】勞水多飛魚,狀如鮒魚,食之已痔衕。
Thuyết Văn
通街也。 从行。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衕通曡韵。今京師衚衕字如此作。 徒弄切。九部。
【衕】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đồ lộng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: động (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) nhai (Ngã tư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㣚 · 同 · 同