衚衕

hú tòng hồ đồng

Hán Việt: hồ đồng · Pinyin: hú tòng

Tổng quan

con hẻm | ngõ | LT:條|条 | biến thể của 胡同

Cấu tạo: (hồ) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con hẻm | ngõ | LT:條|条 | biến thể của 胡同
  • Cihui biến thể của 胡同 ường sá. hồ đồng hồ đồng ☆Đường sá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方人稱小巷道。此語當為蒙古語、突厥語等quduq的音譯,原義為水井,元代文獻已多見。元.王實甫《麗春堂》第一折:「更打著軍兵簇擁,可兀的似錦衚衕。」《西遊記》第六七回:「行者笑道:『眼下就要過山,卻也是難;若說再開條路,卻又難也。須是還從舊衚衕過去,只恐無人管飯。』」也譯作「胡同」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 胡同[hu2 tong4]
  • Cihui 衚衕 útòng n. <loan> lane; alley M:ge/¹tiáo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小巷 · 弄堂 · 衖堂