衚
hồNôm hồ
Hán Việt: hồ · Pinyin: hú · Nôm: hồ
Tổng quan
Về miền bắc gọi trong ngõ phố là hồ đồng [衚衕]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hồ |
| Âm Nôm | hồ |
| Quảng Đông | wu4 |
| Nhật Bản | KO |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Về miền bắc gọi trong ngõ phố là hồ đồng [衚衕]. Dị dạng của chữ [胡]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hồ hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) [Eng: to boast; to do ill]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「衚衕」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衚pí 1.狭长的蚌。
Eng
- CC-CEDICT used in 衚衕, 胡同[hu2 tong4]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【篇海】音胡。衚衕,街也。【正字通】京師街道曰衚衕。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 胡 · 胡