通衢

tōng qú thông cù

Hán Việt: thông cù · Pinyin: tōng qú

Tổng quan

đường lớn: đường thông mọi nơi

Cấu tạo: (thông) + (cù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường lớn: đường thông mọi nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四通八達的道路。《文選.陸機.贈尚書郎顧彥先詩二首之二》:「停陰結不解,通衢化為渠。」唐.李商隱〈正月十五夜聞京有燈恨不得觀〉詩:「月色燈光滿帝都,香車寶輦隘通衢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四通八达的大道通衢大┑溃宛辔憩通衢。

Eng

  • Cihui 通衢 ōngqú n. <wr.> thoroughfare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大路