衵
nật
Hán Việt: nật · Pinyin: rì
Tổng quan
văn) Áo lót của phụ nữ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rì |
|---|---|
| Hán Việt | nật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Nhật Bản | AKOME |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njit |
| Baxter-Sagart | nik |
| Hán ngữ Thượng cổ | nik |
| Phản thiết | 人質切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo lót mình của đàn bà.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衵rì 1.内衣;贴身衣。 2.谓贴身穿上。
Eng
- CC-CEDICT women's undergarments
ja
- JMdict layer of clothing worn by nobles (worn beneath the robe but over the undergarments)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】人質切【集韻】【韻會】入質切,𠀤音日。【說文】日日所常衣也。 又【集韻】尼質切,音昵。【玉篇】女人近身衣也。【左傳·宣九年】皆衷其衵服,以戲于朝。
Thuyết Văn
日日所常衣。 从衣。从日。日亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衵服見宣九年左傳。 人質切。十二部。
【衵】 (nật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 日亦 (nhật) Phiên thiết: Nhân chất thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) nhật (Mặt trời.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thường (Thường (lâu…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư