zhì trật

Hán Việt: trật · Pinyin: zhì

Tổng quan

biến thể của 帙[zhi4] biến thể của 秩[zhi4] (lượng từ) mười năm

袠叙 · 天袠 · 弢袠 · 篇袠 · 縯袠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrật
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnCHITSU
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdrit
Phản thiết直質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật} [帙]. Cùng nghĩa với chữ {trật} [秩], mười năm là một trật, như {thất trật} [七袠] bảy mươi tuổi, {bát trật} [八袠] tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ {dật}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書的封套。《後漢書.卷三○上.楊厚傳》:「吾綈袠中,有先祖所傳祕記,為漢家用,爾其修之。」 2.十年。通「秩」。宋.王楙《野客叢書.卷一二.開八袠》:「以十年為一袠,其說見白樂天集中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袠zhì 1.书套,书函。书一函亦称一袠。 2.卷册,函册。 3.小囊。 4.引申为束缚﹑包裹。 5.通"秩"。十年为一袠。 6.通"秩"。程序,次第。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 帙[zhi4]|variant of 秩[zhi4]|(classifier) ten years

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】直一切【集韻】【正韻】直質切,𠀤音秩。【說文】書衣也。【後漢·楊厚傳】吾綈袠中有先祖所傳祕記。【江淹詩】開袠瑩所疑。 又【禮·內則】施縏袠。【疏】袠,刺也。以針刺袠而爲縏囊,故云縏袠也。又【野客叢書】白居易詩:年開七袠。是以十年爲一袠。【莊子·知北遊】墮其天袠。 又【類篇】姓也。【韻會】作帙,亦作𧙍。

Thuyết Văn

帙或从衣。

【袠】 (trật ⟨dật⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như {y phục} [衣服)) Nghĩa: trật (Cái túi nhỏ. Sách vở) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 帙 · 帙 · 帙