袭

xítậpNôm tập

Hán Việt: tập · Pinyin: xí · Nôm: tập

Tổng quan

Áo mặc chồng ra ngoài. Một bộ quần áo gọi là nhất tập [一襲]. Lễ Ký [禮記] : Hàn bất cảm tập [寒不敢襲] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài

袭击 · 袭占 · 袭取 · 袭封 · 袭扰 · 袭来 · 袭用 · 袭胸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxí
Hán Việttập
Âm Nômtập
Quảng Đôngzaap6
Chú âmㄒㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzsip
Baxter-Sagartsə-l[ə]p
Hán ngữ Thượng cổsə-l[ə]p
Phản thiết席入切
Thanh mẫu邪
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 襲
  • Thiều Chửu Áo mặc chồng ra ngoài. Một bộ quần áo gọi là nhất tập [一襲]. Lễ Ký [禮記] : Hàn bất cảm tập [寒不敢襲] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài. Noi theo. Như duyên tập [沿襲] noi cái nếp cũ mà theo, thế tập [世襲] đời đời nối chức tước. Đánh lén, đánh úp. Như yểm tập [掩襲] đánh úp. Làm văn đi ăn cắp của người gọi là sao tập [抄襲]. Áo liệm người chết. Mặc áo. Chịu nhận, Hợp lại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tập tập kích; tập (làm theo mẫu) [Eng: to attack by surprise; to do as formal]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袭 (形声。从衣,从两龙”省声。本义死者穿的衣服,衣襟在左边) 同本义 袭,左衽袍也。--《说文》。按,凡敛死者,左衽,不纽。 陈袭事于房中,西领南上,不緋。--《仪礼·士丧礼》。郑玄注袭事,谓衣服也。” 又如袭衣(尸衣; 也指古代行礼时穿在裼衣外面的上衣); 袭玩(衣着器用) 姓 袭 衣一套为一袭 赐衣被一袭。--《汉书·昭帝纪》。注一称也。犹今一副。 乃命留五时衣各一袭。--《后汉书·东平宪王苍传》 袈衣一袭,止用一两。--《三宝太监西洋记通俗演义》 又如袭衣(成套衣服); 袭衣 袭(襲)xí ⒈乘人不备而攻击~击。夜~。奇~。 ⒉因循,继承,照样做因~。世~。抄~。沿~。 ⒊侵入侵~‘气~人。 ⒋量词。一副,一套衣服一~。一~被褥。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to raid; to attack, (bound form) to continue the pattern; to perpetuate, (literary) classifier for suits of clothing or sets of bedding

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㦻、𧟛、褶【唐韻】【正韻】似入切【集韻】【韻會】席入切,𠀤音習。【玉篇】重衣也。【禮·玉藻】裘之裼也,見美也。服之襲也,充美也。又【樂記】周還裼襲,禮之文也。 又【通鑑】趙烈侯賜公仲連衣二襲。【註】上下皆具曰襲。 又【說文】左袵袍也。 又服也。【司馬相如·上林賦】襲朝服。 又合也。【周語】朕夢協于朕卜,襲于休祥,戎商必克。 又因也。【禮·曲禮】卜筮不相襲。 又重也。【左傳·哀十年】卜不襲吉。 又入也。【晉語】大國道小國襲焉曰服,小國敖大國襲焉曰誅。 又受也。【左傳·昭二十八年】故襲天祿,子孫受之。 又掩其不備也。【左傳·莊二十九年】凡師有鐘鼓曰伐,無曰侵,輕曰襲。 又雜襲,雜沓也。【前漢·蒯通傳】魚鱗雜襲,飄至風起。 又姓。【通志·氏族略】晉有隱士襲元之。【南史】有襲蔿。【玉篇】籀文作𧟟。【篇海】又作𧟛。

Thuyết Văn

𠂇衽袍。 从衣。龖省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小斂大斂之前衣死者謂之襲。士䘮禮。乃襲三稱。注曰。遷尸於襲上而衣之。凡衣死者。左衽不紐。按喪大記。小斂大斂。祭服不倒。皆左衽結絞不紐。襲亦左衽不紐也。袍、褻衣也。記曰。纊爲繭。緼爲袍也。許曰。袍、襺也。士喪禮。襲衣有爵弁服、皮弁服、褖衣。注。褖衣所以表袍者。子羔之襲繭衣裳與稅衣爲一是也。斂始於襲。襲始於袍。故單言袍也。襲字引申爲凡揜襲之用。若記曰帛爲褶。士喪禮古文作襲。叚借字也。喪大記、玉藻用禮今文作褶。注曰。褶、袷也。有表裏而無著。許依古文禮。故不收褶字。凡經典重襲之義。如筮襲于夢。武王所用。祥襲則行。不襲則增。修德而改⺊。皆當作褶。褶義之引申。 似入切。七部。

【襲】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 龖省 (đáp) Phiên thiết: Tự nhập thiết Thượng tự: 似 (tự) , Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𠂇 nhẫm (Vạt áo.) bào (Áo dài chấm gót. Như)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 褶 · 㦻 · 𧟛 · 𧟟 · 袭 · 褶 · 袭 · 襲 · 袭 · 襲