côn

Hán Việt: côn

Tổng quan

quần (cũ)

裈衣 · 裈裆 · 犊鼻裈 · 入我裈中 · 花下晒裈 · 虱处裈中

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkūn
Hán Việtcôn
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnFUNDOSHI
Chú âmㄎㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkuon
Phản thiết古渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 褌
  • Thiều Chửu Cái quần đùi.

Eng

  • CC-CEDICT pants (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古渾切【集韻】【韻會】公渾切,𠀤音昆。【說文】𢃭衣。【玉篇】褻衣。【急就篇註】合襠謂之褌。【釋名】褌,貫也,貫兩脚,上繫腰中也。【前漢·司馬相如傳】相如身自著犢鼻褌,與傭保雜作。【晉書·阮籍傳】羣虱之處褌中,逃乎深縫,匿乎壞絮,自以爲吉兆也。又【本草】褌襠,解毒箭,幷女勞復。【類篇】褌一作裩。

Thuyết Văn

㡓或從衣。

【褌】 (côn) Nghĩa: ái hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) y (Áo. Như {y phục} [衣服)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 裩 · 㡓 · 𢃚 · 裩 · 裈 · 褌 · 裈 · 褌