裟
sa
Hán Việt: sa · Pinyin: shā
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shā |
|---|---|
| Hán Việt | sa |
| Quảng Đông | saa1 |
| Mân Nam | se |
| Nhật Bản | SA |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sra |
| Phản thiết | 桑何切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ca sa} [袈裟] cái áo cà sa.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「袈裟」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如袈裟”和尚披在外面的一种法衣 裟shā
Eng
- CC-CEDICT used in 袈裟[jia1 sha1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】師加切,音沙。【玉篇】袈裟。見袈字註。 又【韻補】桑何切,叶音莎。晉棗據難沙門云:全髮膚,去袈裟。釋胡服,被綾羅。【玉篇】一作㲚。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư