襌
đanNôm đan
Hán Việt: đan · Pinyin: dān · Nôm: đan
Tổng quan
Áo đơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đan |
| Âm Nôm | đơn |
| Quảng Đông | daan1 |
| Nhật Bản | HITOE |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tan |
| Phản thiết | 多寒切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo đơn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đơn áo đơn [Eng: unlined garment]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đan đan nhu [Eng: unlined garment]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 無襯裡的衣裳。《禮記.玉藻》:「襌為絅。」漢.鄭玄.注:「有衣裳而無裡。」
Eng
- CC-CEDICT garment without a lining
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái áo đơn ngoài áo triều y bà quan 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 衣不重也。 Y bất trọng dã. (Quần áo không nặng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 多寒切,音單。 Đa hàn thiết, âm Đan. 【Bộ】Y衣
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤多寒切,音單。【說文】衣不重也。【禮·玉藻】襌爲絅。【註】有衣裳而無裏。【揚子·方言】汗襦,或謂之襌襦。【前漢·江充傳】初,充召見犬臺宮,衣紗縠襌衣。【師古註】襌衣制若今之朝服中襌也。【集韻】作單。
Thuyết Văn
衣不重。 从衣。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與重衣曰複爲對。 都寒切。十四部。
【襌】(thiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: 都寒切 → đô + hàn Nghĩa: 衣 bất (không) 重。 từ 衣。單 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 褝