bộc

Hán Việt: bộc · Pinyin:

Tổng quan

cổ áo thêu lộ ra

襮白 · 朱襮 · 衣襮 · 表襮 · 褒襮 · 襧襮 · 要襮 · 震襮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbộc
Quảng Đôngbok3
Nhật BảnERI
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổpak
Baxter-Sagartpˤawk
Hán ngữ Thượng cổpˤawk
Phản thiết逋沃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ áo. Bộc bạch ra, nêu tỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣領。《詩經.唐風.揚之水》:「素衣朱襮,從子于沃。」 [動] 表明、暴露的意思。參見「表襮」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襮 衣领 貂袖豹袪银鼠襮,美人来往毡车续。--元·欧阳玄《渔家傲》 外表 襮顺而里藏,面从而腹诽。--宋·魏了翁《第二剳子》 襮 暴露 将务持重,岂宜自表襮为贼饵哉!--《新唐书》 襮bó 1.绣有黼形花纹的衣领。 2.外衣。 3.处表。 4.暴露。

Eng

  • CC-CEDICT embroidered collar|expose

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧟊【唐韻】布各切【集韻】【韻會】廹各切,𠀤音博。【爾雅·釋器】黼領謂之襮。【詩·唐風】素衣朱襮。【傳】襮,領也。諸侯繡黼丹朱中衣。【孫炎曰】刺繡黼文以偃領也。【晉書·輿服志】皇太子五時朝服,朱衣絳紗襮皁緣。 又【班固·幽通賦】張修襮而內迫。【註】襮,表也。【唐書·李晟傳】將務持重,豈宜自表襮。 又【類篇】逋沃切,音犦。義同。【韻會】本作𧟊。

Thuyết Văn

黼領也。 从衣。㬥聲。 詩曰。素衣朱襮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白與黑相次文謂之黼。黼領、刺黼文於領也。唐風。素衣朱襮。釋器曰。黼領謂之襮。毛傳曰。襮、領也。諸矦繡黼丹朱中衣。箋云。繡當爲綃。綃黼丹朱中衣。中衣以綃黼爲領、丹朱爲純也。按或借爲表㬥字云表襮。 蒲沃切。三部。

【襮】(bộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 㬥 (hãn) Phiên thiết: 蒲沃切 → bồ + óc Nghĩa: 黼領 vậy。 từ 衣。㬥 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。素衣朱襮。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦃙 · 𦆿 · 𧟊 · 幞 · 幞