xiān

Pinyin: xiān

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái áo đơn 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 小襦也。 Tiểu nhu dã. (Áo ngắn nhỏ) [Sư Cổ chú 師古註] 襳袿,衣之長帶也。襳襹,毛羽衣貌。 Sâm khuê, y chi trường đới dã. Sâm si, mao vũ y mạo. (Sâm khuê, là dây đai dài của áo. Sâm si, là hình mạo cái áo lông vũ.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 息廉切 Tức liêm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 思廉切,音銛。 Tư liêm thiết, âm Tiêm. 【Bộ】Y衣

襳䙰 · 襳1. · 襳2. · 襳服 · 襳褵 · 襳襹 · 襳饬 · 襳饰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Quảng Đôngcim1
Nhật BảnSHITAGI
Hán ngữ Trung cổsiem
Phản thiết師銜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小襦、短襖。《玉篇.衣部》:「襳,小襦也,襌襦也。」 2.飾於婦人上衣的長帶。《文選.司馬相如.子虛賦》:「蜚襳垂髾。」李善注引司馬彪曰:「襳,褂飾也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襳xiàng 1.装饰。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息廉切【集韻】【韻會】思廉切,𠀤音銛。【類篇】小襦也。 又帶也。【前漢·司馬相如傳】蜚襳垂髾。【師古註】襳袿,衣之長帶也。 又師炎切。襳襹,毛羽衣貌。 又【廣韻】所今切,音森。義同。 又【類篇】師銜切。同襂,旌旗之斿也。【韻會】作𧞬。○按《集韻》又作子列切,訓小衣,似卽𧞩字之譌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧞬