覊
kiNôm kí
Hán Việt: ki · Pinyin: jī · Nôm: kí
Tổng quan
Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Âm Nôm | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kie |
| Baxter-Sagart | kraj |
| Hán ngữ Thượng cổ | kraj |
| Phản thiết | 居宜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ ki [羈]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ki ki lưu (giam giữ; hãm lại) [Eng: to keep in prison; to harm]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「羈」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覊 jī 同"羁"。羁的繁体
Eng
- CC-CEDICT variant of 羈, 羁[ji1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䩭【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羇。𦌭,或作羈。馬絆也。又馬絡也。【廣雅】勒也。【急就篇註】羈,絡頭也,謂勒之無銜者也。【禮·檀弓】如皆守社稷,則孰執羈靮以從。【左傳·僖二十四年】臣負羈絏。【註】馬羈。 又【釋名】羈,檢也,所以檢持制之也。【左傳·昭十三年】爲羈終世。 又髻也。【禮·內則】男角女羈。【註】午達曰羈。【疏】一縱一橫曰午。今女剪髮,留其頂上,縱橫各一,相交通達,故曰午達。不如兩角相對,但縱橫各一,在頂上,故曰羈。羈者,隻也。 考證:〔【禮·檀弓】如守社稷,則孰執羈靮以從。〕 謹照原文如下增皆字。〔【禮·內則】男角女羈。【疏】今女剪髮,留其頂也,縱橫各一〕 謹照原文頂也改頂上。
Thuyết Văn
𦌹或从革。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字作羈。俗作羇。
【黄】 (hoàng) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 羇 · 覉 · 覊 · 䩭 · 𦋱 · 𦌭 · 𦌱 · 𦌹 · 𦍈 · 𦍊 · 𧠄 · 𩆺