展覽

zhǎn lǎntriển lãm

Hán Việt: triển lãm · Pinyin: zhǎn lǎn

Tổng quan

triển lãm; trưng bày. 展覽館 phòng triển lãm; nhà triển lãm 展覽會 cuộc triển lãm 攝影展覽 triển lãm nhiếp ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

陈列出来供观看展览会, 文物展览, 展览作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳列物品供人觀賞。如:「書法展覽」、「服裝展覽」。

Cấu tạo: 展 (triển) + 覽 (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 展覽 hǎnlǎn* v./n. exhibit; show; display

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳列物品供人觀賞。如:「書法展覽」、「服裝展覽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈列出来供观看展览会, 文物展览, 展览作品。
  • Kaggle Zh-Vi displays

Eng

  • Cihui to put on display; to exhibit; exhibition; show; 个,次

Đức

  • Handedict Ausstellung

other

  • Nguồn khác Mở ra, phô bày ra cho mọi người coi

Từ liên quan

Gần nghĩa

展覽會 · 展覽館 · 展位 · 展出 · 展列 · 展臺 · 展品 · 展單