披覽
phi lãm
Hán Việt: phi lãm · Pinyin: pī lǎn
Tổng quan
Hán Việt: PHỊ, PHỆ LÃM đọc kỹ; nghiêng cứu (sách báo). đọc nhiều sách
1.翻阅; 展读。 2.观赏。
翻閱、觀賞。如:「披覽群籍」。《隋書.卷四九.列傳.牛弘》:「今秘藏見書,亦足披覽,但一時載籍,須令大備。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghiêng cứu
- Biên soạn v. <wr.> open and read (a book); peruse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻閱、觀賞。如:「披覽群籍」。《隋書.卷四九.列傳.牛弘》:「今秘藏見書,亦足披覽,但一時載籍,須令大備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.翻阅; 展读。 2.观赏。
Eng
- Cihui to pore over a book; to look and admire
- Tần suất từ v. <wr.> open and read (a book); peruse
other
- Nguồn khác Mở ra mà đọc, mà coi