披覽

pī lǎn phi lãm

Hán Việt: phi lãm · Pinyin: pī lǎn

Tổng quan

xem sách kỹ | cầm lên xem và ngắm ở ra mà đọc, mà coi. phi lãm phi lãm ☆Mở ra mà đọc, mà coi. đọc kỹ; nghiêng cứu (sách báo)。翻看(書籍)。 披覽群書。 đọc nhiều sách.

Cấu tạo: (phi) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lãm phi lãm ☆Mở ra mà đọc, mà coi.
  • Cihui xem sách kỹ | cầm lên xem và ngắm ở ra mà đọc, mà coi. phi lãm phi lãm ☆Mở ra mà đọc, mà coi. đọc kỹ; nghiêng cứu (sách báo)。翻看(書籍)。 披覽群書。 đọc nhiều sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻閱、觀賞。如:「披覽群籍」。《隋書.卷四九.列傳.牛弘》:「今秘藏見書,亦足披覽,但一時載籍,須令大備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻阅;展读; 观赏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.翻阅;展读。 2.观赏。

Eng

  • CC-CEDICT to pore over a book|to look and admire
  • Cihui to pore over a book; to look and admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披阅