览
lãm
Hán Việt: lãm · Pinyin: làn
Tổng quan
nhìn xem đọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lãm |
| Quảng Đông | laam5 |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lamx |
| Phản thiết | 魯敢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [覽].
- Thiều Chửu Xem. Như {bác lãm} [博覽] xem rộng, lên cao coi khắp bốn phía gọi là {nhất lãm vô dư} [一覽無餘] xem rõ hết thảy. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Lãm huy nghĩ học minh dương phượng} [覽輝擬學鳴陽鳳] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 览 (会意。从见,从监。监”亦兼表字音。监”的本义是借水照形,这里表示看。本义观看) 同本义 览,观也。--《说文》 而数览。--《战国策·齐策》 皇览揆余于初度兮。--《离骚》 又览累累之昌辞。--《汉书·扬雄传》 洞庭君览毕。--唐·李朝威《柳毅传》 故有所鉴辄省记。--袁枚《黄生借书说》 又如览观(阅览);览读(阅读);览阅(阅览);览核(查阅);览究(阅读研究) 观赏 会当凌绝顶,一览众山小。--杜甫《望岳》 览物之情,得无异乎?--范仲淹《岳阳楼记》 览(? 览làn 1.唐代南诏副将官职名。
Eng
- CC-CEDICT to look at|to view|to read
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧敢切【集韻】【韻會】【正韻】魯敢切,𠀤藍上聲。【說文】觀也。【孔安國·尚書序】覩史籍之煩文,懼覽之者不一。【史記·秦始皇紀】登兹泰山,周覽東極。 又州名。【唐書·地理志】劒南道有覽州,貞觀二十三年置。 又姓。【姓苑】望出彭城。 又【韻會】通作攬。【王羲之·蘭亭敘】後之攬者,亦將有感於斯文。【正字通】按攬覽音同義別。攬,撮取也。溷同覽,非。 又【韻會】【正韻】𠀤盧瞰切,藍去聲。【前漢·韋孟·諷諫詩】我王如何,曾不斯覽。叶下鑒,師古讀。 又官名。【唐書·南蠻傳】南詔,各府副將曰演覽、繕覽、澹覽、幕覽。【唐書·音義】讀。【俗書證誤】从亽作覧,非。
Thuyết Văn
觀也。 从見監。 監亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以我觀物曰覽。引伸之使物觀我亦曰覽。史記孟荀列傳。爲開第康莊之衢。高門大屋尊寵之。覽天下諸矦賓客。言齊能致天下賢士也。此覽字無讀去聲者。則觀字何必鋠析其音乎。 會意。 盧敢切。八部。
【覽】(lãm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見監 (kiến + giám) | Thanh phù (聲符): 監亦 (giám) Phiên thiết: 盧敢切 → lư + cám Nghĩa: 觀 vậy。 từ kiến (thấy)監。監 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 覧 · 𮗘 · 覧 · 览 · 览 · 覽 · 覧 · 览 · 覽