ha

Hán Việt: ha · Pinyin:

Tổng quan

la mắng

訶利 · 訶嚩 · 訶字 · 訶尼 · 訶陵 · 訶利底 · 訶宅迦 · 訶悉多

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtha
Quảng Đôngho1
Mân Namhonn1
Nhật BảnSHIKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˉ
Hán ngữ Trung cổha
Baxter-Sagartqʰˤaj
Hán ngữ Thượng cổqʰˤaj
Phản thiết虎何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quát mắng.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ha Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲斥責、怒罵。通「呵」。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「而衡言不遜順,祖慚,乃訶之。」《晉書.卷五三.愍懷太子傳》:「成都王穎見而訶謐,謐意愈不平。」

Eng

  • CC-CEDICT to scold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㱒【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虎何切,音呵。【說文】大言而怒也。【廣韻】責也。【正韻】譴也。【後漢·文苑傳】禰衡言不遜順,黃祖慙乃訶之。【蜀志·廖立傳】隨大將軍則誹謗譏訶。【北史·張矅傳】勵已溫尋,非欲詆訶古人得失也。 又官名。【隋書·婆利國傳】官曰獨訶邪拏,次曰獨訶氏拏。 又木名。【本草釋名】訶棃勒,一名訶子。【嵆含·南方草木狀】樹以木梡出九眞。 又國名。【唐書·地理志】廣州東南海中有訶陵國。 又通作呵。【前漢·食貨志】縱而弗呵。 又通作何。【前漢·賈誼傳】大譴大何。【師古曰】何,問也。 又通作苛。【前漢·王莽傳】苛問不遜。 考證:〔通作何。【前漢·賈誼治安策】大譴大何。〕 謹照原書賈誼治安策改賈誼傳。

Thuyết Văn

大言而怒也。从言。可聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虎何切。十七部。

【訶】 (ha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Hổ hà thiết Thượng tự: 虎 (hổ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' Suy luận: ha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㱒 · 𧪆 · 𧬱 · 诃 · 诃 · 呵 · 诃