詄
Pinyin: yì
Tổng quan
[動] 遺忘。《說文解字.言部》:「詄,忘也。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「天門開,詄蕩蕩。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | dit6 |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 弋質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遺忘。《說文解字.言部》:「詄,忘也。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「天門開,詄蕩蕩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詄dié 1.遗忘。 2.引申为空貌。参见"詄荡荡"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒結切,音迭。【說文】忘也。【博雅】誤也。 又【前漢·禮樂志】天門開,詄蕩蕩。【如淳註】詄,讀如迭。詄蕩蕩,天體堅淸之狀。 又【集韻】弋質切,音逸。又矢利切,屍去聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
忘也。 从言。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。誤也。 徒結切。十二部。
【詄】 (d“chất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Quên. Nguyễn Trãi [阮) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧧲 · 𰵙