cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

sao (thán từ ngạc nhiên)

諾詎羅 · 詎可 · 詎婧 · 詎幾 · 詎得 · 詎敢 · 詎料 · 詎期

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi5
Nhật BảnNANZO
Hàn QuốcKE
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgioh
Phản thiết其據切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Há. Như {cự khả} [詎可] há nên, {cự khẳng} [詎肯] há chịu, đều dùng làm lời nói đoán trước chưa biết về sau ra thế nào cả. Nếu. Quốc ngữ [國語] : {Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu} [詎非聖人,不有外患,必有内憂] nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.豈、何,表示反問的語氣。如:「詎料」、「詎知」。晉.陶淵明〈讀山海經〉詩一三首之一○:「徒設在昔心,良晨詎可待?」南朝陳.陰鏗〈渡青草湖〉詩:「滔滔不可測,一葦詎能航?」 2.曾。《文選.陸機.歎逝賦》:「彌年時其詎幾,夫何往而不殘?」《文選.潘岳.悼亡詩三首之三》:「爾祭詎幾時,朔望忽復盡。」 3.不料、哪知。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「詎接了回條,又是推辭。」 [連] 假若、如果。《國語.晉語六》:「詎非聖人,不有外患,必有內憂。」

Eng

  • CC-CEDICT how (interj. of surprise)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其呂切【集韻】【韻會】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【說文】詎,猶豈也。【莊子·大宗師】庸詎知吾所謂天之非人乎。【後漢·光武紀】天下詎可知而閉長者乎。【宋書·沈約自序】若馳一介,四方詎不響應。 又【玉篇】止也,至也,格也。 又通作巨。【前漢·高帝紀】沛公不先破關中兵,公巨能入乎。【師古註】巨,讀曰詎,猶豈也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤其據切,巨去聲。義同。 又【字林】未知詞也。【正字通】《讀書通》詎通作渠、鉅、遽,𠀤非。 考證:〔又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤其據切,巨上聲。義同。〕 謹按其據切係去聲非上聲,上字謹改去字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 讵 · 讵 · 讵