đằng

Hán Việt: đằng

Tổng quan

chép lại sao chép (từ không cố định)

誊写 · 誊录 · 誊本 · 誊写员 · 誊写器 · 誊写版 · 誊清稿 · 誊写钢版

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Quảng Đôngtang4
Chú âmㄊㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謄
  • Thiều Chửu Sao, chép, trông bản kia sao ra bản khác cho rõ ràng. Như {đằng hoàng} [騰黃] lấy giấy vàng viết tờ chiếu cho rõ ràng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誊〈动〉 照原稿抄写清楚 謄,迻书也。从言,朕声。--《说文》。按,謄录字,元代始用之。 自剪短笺誊断稿,不嫌墨浅字倾欹。--陆游文 又如誊一遍;誊本(根据原本抄写的本子) 誊(謄)téng抄写,转录~写。~清。再~一遍。

Eng

  • CC-CEDICT to transcribe; to copy out

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒登切,音騰。【說文】迻書也。【徐曰】謂移寫之也。【玉篇】傳也。【正韻】移書傳鈔也。【元史·選舉志】謄錄試卷,每行移文字,皆用朱書。 又人名。崇謄,見【宋史·宗室表】。本从舟。俗从月,誤。

Thuyết Văn

迻書也。 从言。朕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人猶謂謄寫。 徒登切。六部。

【謄】 (đằng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 朕 (trẫm) Phiên thiết: Đồ đăng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (*) thư (Sách.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦫁 · 誊 · 誊 · 謄 · 誊 · 謄