誊本

téng běnđằng bổn

Hán Việt: đằng bổn · Pinyin: téng běn

Tổng quan

phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn (hối phiếu), (pháp lý) bản sao (tài liệu, (âm nhạc) giọng nam cao, (âm nhạc) bè têno, (âm nhạc) kèn têno

新华 · Tân Hoa Đại lục

文件的抄本或副本。如:「戶籍謄本」。

Cấu tạo: 謄 (đằng) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản sao
  • Google Alex v6 bản sao tài liệu
  • Tần suất từ phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn (hối phiếu), (pháp lý) bản sao (tài liệu, (âm nhạc) giọng nam cao, (âm nhạc) bè têno, (âm nhạc) kèn têno
  • Biên soạn transcript; copy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文件的抄本或副本。如:「戶籍謄本」。

Eng

  • JMdict certified copy
  • JMdict transcript
  • JMdict official copy of the family register
  • Cihui 謄本 éngběn n. transcript; copy
  • Tần suất từ n. transcript; copy

Đức

  • Handedict Abschrift

ja

  • JMdict 謄本(とうほん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

本业 · 本义 · 本乡 · 本书 · 本事 · 本二 · 本人 · 本份