zōu tưu

Hán Việt: tưu · Pinyin: zōu

Tổng quan

trâu trâu (thương lượng) [Eng: to negotiate]

咨諏 · 諏吉 · 諏咨 · 諏定 · 諏度 · 諏律 · 諏日 · 諏治

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Hán Việttưu
Quảng Đôngceoi1
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcyo
Baxter-Sagart[ts]o
Hán ngữ Thượng cổ[ts]o
Phản thiết將侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưu, hỏi, chọn ngày tốt gọi là {tưu cát} [諏吉].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.商量、諮詢。《國語.晉語四》:「諏於蔡原而訪於辛尹。」《文選.諸葛亮.出師表》:「陛下亦宜自課,以諮諏善道,察納雅言。」 2.選擇。《儀禮.特牲饋食禮》:「特牲饋食之禮,不諏日。」

Eng

  • CC-CEDICT to choose|to consult

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子于切【集韻】【韻會】遵須切,𠀤音㖩。【說文】聚謀也。【爾雅·釋詁】謀也。【玉篇】問政事也。【詩·小雅】周爰咨諏。【左傳·襄四年】咨事爲諏。【儀禮·特牲饋食禮】不諏日。 又星名。【禮·月令·鄭註】孟春者,日月會于諏訾,而斗建寅之辰也。諏本又作娵。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤將侯切,音陬。又【集韻】房尤切,音浮。義𠀤同。【類篇】或作𧩻。【說文長箋】亦作𧩞。

Thuyết Văn

聚謀也。 从言。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。咨事爲諏。魯語作咨才。韋曰。才當爲事。按釋詁。諏、謀也。許於取聲别之曰聚謀。儀禮今文假詛爲諏。大玄作 子于切。古音在四部。

【諏】 (tưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Tử vu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 于 (vu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' Suy luận: tô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) mưu (Toan tính) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩞 · 𧩻 · 诹 · 诹 · 诹