shì thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì

Tổng quan

xem xét phán xét

諟正 · 諟諦 · 諟諭 · 諟谕 · 諟谛 · 审諟 · 審諟 · 諦諟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Quảng Đôngsi6
Nhật BảnTADASU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjex
Phản thiết上紙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đúng, phải, cùng nghĩa với chữ {thị} [是]. Xét rõ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 審核、明辨、校正。《書經.太甲》:「先王顧諟天之明命。」《陳書.卷二七.姚察傳》:「尤好研覈古今,諟正文字。」

Eng

  • CC-CEDICT to examine|to judge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤上紙切,嗜上聲。【說文】理也。【廣雅】是也。【玉篇】審也,諦也。【廣韻】正也。與是通。【書·太甲】先王顧諟天之明命。【傳】諟,是也。【疏】諟與是,古今之字異,故變文爲是也。【𨻰書·姚察傳】硏覆古今,諟正文字。【註】諟卽是也。【集韻】或作提。 又【集韻】【正韻】𠀤丁計切,音帝。與諦同。或作𧫚。

Thuyết Văn

理也。 从言。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。君與大夫不善是也。國語作王弗是。韋曰。是、理也。是者諟之假借字。韋注與許合。理猶今人言是正也。臣之行𧮂者王不能是正也。大學引大甲。顧諟天之明命。注。諟猶正也。某氏僞大甲傳。諟、是也。皆與許合。大學諟或爲題。 承旨切。按旨當作紙。十六部。

【諟】(thị) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 承旨切 → thừa + chỉ Nghĩa: 理 vậy。 từ ngôn (nói)。 thị (là) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 惿 · 𧫚 · 惿 · 𬤊