諧謔
hài hước
Hán Việt: hài hước · Pinyin: xié xuè
Tổng quan
đùa cợt | đối đáp hài hước ùng lười nói để giỡn cợt chọc cười. hài hước hài hước ☆Dùng lười nói để giỡn cợt chọc cười. hài hước。(語言)滑稽而略帶戲弄。
Nghĩa
Việt
- Cihui hài hước hài hước ☆Dùng lười nói để giỡn cợt chọc cười.
- Cihui đùa cợt | đối đáp hài hước ùng lười nói để giỡn cợt chọc cười. hài hước hài hước ☆Dùng lười nói để giỡn cợt chọc cười. hài hước。(語言)滑稽而略帶戲弄。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詼諧戲謔。《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之好諧謔,人多愛狎之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「揚雄解嘲,雜以諧謔,迴環自釋,頗亦為工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用诙谐的言语开玩笑被谐谑得满脸通红。
Eng
- CC-CEDICT banter|humorous repartee
- Cihui banter; humorous repartee
ja
- JMdict joke|jest|banter