戲謔

xì xuèhí hước

Hán Việt: hí hước · Pinyin: xì xuè

Tổng quan

hài hước; nói đùa dí dỏm; pha trò; khôi hài; nói chuyện cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

打趣; 开玩笑善戏谑兮不为虐兮, 新房里充满戏谑的笑声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開玩笑。《詩經.衛風.淇奧》:「善戲謔兮,不為虐兮。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「想著起初,只是一時拾得擲瓦,做此戲謔之事。」

Cấu tạo: 戲 (hí) + 謔 (hước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ huy hước/hí hước/hô hước: trêu tức/hài hước/nói đùa dí dỏm/pha trò/khôi hài/nói chuyện cười; sự nói đùa, sự giễu cợt, những nhân vật vui tính sự đùa bỡn, tính vui đùa; tính hài hước, tính khôi hài trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả, sự trục trặc (máy), ((thường) + out) trang sức, trang hoàng, tô điểm, vênh vang, chưng tr; hài hước; nói đùa dí dỏm; pha trò; khôi hài; nói chuyện cười
  • Biên soạn v. banter; crack jokes; ridicule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開玩笑。《詩經.衛風.淇奧》:「善戲謔兮,不為虐兮。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「想著起初,只是一時拾得擲瓦,做此戲謔之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打趣; 开玩笑善戏谑兮不为虐兮, 新房里充满戏谑的笑声。
  • Kaggle Zh-Vi banter

Eng

  • Cihui to banter; to crack jokes; to ridicule
  • Tần suất từ v. banter; crack jokes; ridicule

Đức

  • Handedict necken
  • Handedict scherzen

other

  • Nguồn khác Dùng lời bông đùa mua vui

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调笑 · 谐谑