謖
tắc
Hán Việt: tắc · Pinyin: sù
Tổng quan
điềm tĩnh đứng dậy bắt đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tắc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | 속 |
| Chú âm | ㄋㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nổi lên, trỗi lên, khởi lên. {Tắc tắc} [謖謖] cứng cỏi. {Lý Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong} [李元禮謖謖如勁松下風] ông Lý Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông to vậy. Khép nép.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 起。《禮記.祭統》:「是故尸謖,君與卿四人餕。」唐.柳宗元〈起廢答〉:「十有一人,謖足以進,列植以慶。」 [副] 收斂、整飭的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「公子謖爾斂袂而興曰:『胡為其然也?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 謖nán 1.形容多言﹑低语的声音。
Eng
- CC-CEDICT composed|rise|to begin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所六切,音縮。【爾雅·釋言】起也。【禮·祭統】尸謖君與卿四人餕。【列子·黃帝篇】若夫沒人,則未嘗見舟而謖操之者也。 又謖然,翕斂貌。【後漢·蔡邕傳】公子謖然斂袂而興。 又【字彙補】謖謖,峻挺貌。【世說新語】世目李元禮,謖謖如勁松下風。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 谡 · 谡 · 谡