譬喻
thí dụ
Hán Việt: thí dụ · Pinyin: pì yù
Tổng quan
tỉ như; ví như
1.亦作"譬谕"。 2.比喻。 3.晓譬劝喻。
利用二件事物的相似點,用彼方來說明此方,通常是以易知說明難知,以具體說明抽象。可分為明喻、隱喻、略喻、借喻、假喻五種。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phép ví von
- VietPhrases ví như
- Tần suất từ (thuộc) truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) parabolic; phép so sánh , ẩn dụ , tỷ dụ; tỉ như; ví như; ví như
- Biên soạn metaphor; simile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用二件事物的相似點,用彼方來說明此方,通常是以易知說明難知,以具體說明抽象。可分為明喻、隱喻、略喻、借喻、假喻五種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"譬谕"。 2.比喻。 3.晓譬劝喻。
Eng
- Cihui analogy; metaphor; simile
- Tần suất từ n. metaphor; simile
Đức
- Handedict allegorisch