譬如

pì rúthí như

Hán Việt: thí như · Pinyin: pì rú

Tổng quan

ví như; tỉ như; ví dụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作比如”。连词。用于举例校园里种了许多花木,譬如夹竹桃、广玉兰、水杉、紫藤等等。fdca

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比如、舉例說明。《論語.為政》:「為政以德,譬如北辰,居其所而眾星共之。」《三國演義》第一六回:「吾見曹公,言養將軍譬如養虎。」 2.強似。《水滸後傳》第二○回:「那裡尋得鹽味?尋得獐子也就好了,譬如忍饑。」 3.與其。《董西廂》卷一:「解元休心頭怒惡!譬如這裡鬧鑊鐸,把似書房裡睡取一覺。」

Cấu tạo: 譬 (thí) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng hạn
  • Cihui như là
  • Tần suất từ thí như: thí dụ như/ví như/tỉ như/ví dụ; chẳng hạn; thí dụ; ví dụ; vd.; ví như; tỉ như; ví dụ; ví dụ , chẳng hạn , như là; (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo, lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề), tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán, đồn, diễn đạt, viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ, cho ý kiến về, quyết định về, lấy, chọn (làm ví dụ), that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì, tục nói, nói thật, nói hết, từ chối, đồng ý, (xem) nay, ra lệnh nói lên ý muốn của mình, (xem) go, điều anh nói hoàn toàn có căn cứ
  • Biên soạn for example; such as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比如、舉例說明。《論語.為政》:「為政以德,譬如北辰,居其所而眾星共之。」《三國演義》第一六回:「吾見曹公,言養將軍譬如養虎。」 2.強似。《水滸後傳》第二○回:「那裡尋得鹽味?尋得獐子也就好了,譬如忍饑。」 3.與其。《董西廂》卷一:「解元休心頭怒惡!譬如這裡鬧鑊鐸,把似書房裡睡取一覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作比如”。连词。用于举例校园里种了许多花木,譬如夹竹桃、广玉兰、水杉、紫藤等等。fdca

Eng

  • Cihui for example; for instance; such as
  • Tần suất từ for example; for instance; such as

Đức

  • Handedict zum Beispiel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

例如 · 比如 · 比方 · 譬喻