zhōu trù

Hán Việt: trù · Pinyin: zhōu

Tổng quan

(văn học) nguyền rủa lừa dối nói dối

譸張 · 譸囂 · 譸幻 · 譸欺 · 譸張為幻 · 譸張變眩 · 張譸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Hán Việttrù
Quảng Đôngzau1
Nhật BảnNOROU
Chú âmㄓㄡˉ
Hán ngữ Trung cổtriu
Phản thiết張流切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đắn đo. {Trù trương} [譸張] lừa dối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揣測、忖度。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「以詡譸之,知其無能為也。」 2.參見「譸張」條。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to curse|to deceive|to lie

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡆓、𡃮、𧪀【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤張流切,音輈。【說文】詶也。【玉篇】譸張,誑也。【書·無逸】民無或胥,譸張爲幻。 又人名。必譸,見【宋史·宗室表】。 又與籌通。【後漢·虞詡傳】以詡譸之,知其無能爲也。【註】譸,當作籌。 又【讀書通】與輈侏𠀤通。【劉琨·答盧諶詩】自頃輈張,困於逆風。【註】輈張,驚懼貌。【揚雄·國三老箴】作侏張。 又【集韻】𨻰留切,音儔。詞也。【集韻】或作㿧、嚋。【六書故】亦通作侜。

Thuyết Văn

詶也。 从言。壽聲。讀若醻。 周書曰。無或譸張爲幻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按詶、詛也。則譸亦詛也。 張流切。三部。 無逸文。釋訓曰。侜張、誑也。毛詩作侜張。他書或作侏張。或作輈張。皆本無正字。以雙聲爲形容語。此偁譸張。訓誑不訓詶。是亦假借之理也。

【譸】(trù) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: 張流切 → trương + lưu | Đọc như: 醻 (trù) Nghĩa: 詶 vậy。 từ ngôn (nói)。壽 thanh。 đọc như 醻。周 『Kinh Thư』viết: 。 vô (không) 或譸張爲幻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嚋 · 𡃮 · 𡆓 · 𧪀 · 嚋 · 𬢪 · 诪 · 诪