譾
tiễn
Hán Việt: tiễn · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
biến thể của 謭 谫[jian3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiễn |
| Quảng Đông | zin2 |
| Nhật Bản | ASAI |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cienx |
| Phản thiết | 子踐切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nông nổi, hẹp hòi. Như {tiễn lậu} [譾陋] nghe thấy hẹp hòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 淺薄。《史記.卷八七.李斯傳》:「能薄而材譾。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 謭|谫[jian3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】子踐切,音翦。【字彙】淺也。【史記·李斯傳】能薄而材譾。 又人名。希譾、汝譾,見【宋史·宗室表】。【正字通】本作𧫌。【㴑原】與譾、俴𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 謭 · 𧫌 · 𧬫 · 謭 · 𫍿 · 谫 · 謭 · 谫