變亂
biến loạn
Hán Việt: biến loạn · Pinyin: biàn luàn
Tổng quan
hỗn loạn | biến động xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn loạn | biến động xã hội
- Cihui biến loạn biến loạn ☆Sự rối loạn sảy ra làm thay đổi tình hình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.變更、紊亂。《書經.無逸》:「此厥不聽,人乃訓之,乃變亂先王之正刑,至于小大。」《文明小史》第三九回:「譬如世界不好,有點變亂的事,說句不吉利的話,連逃難都逃不來的。」 2.時局紛亂。漢.荀悅《前漢紀.卷一七.孝宣皇帝紀一》:「繼變亂之後,必有雋異之德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战争或暴力行动所造成的混乱;变更并使紊乱:~祖制|~成法。
Eng
- CC-CEDICT turmoil|social upheaval
- Cihui turmoil; social upheaval