chǎo sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: chǎo

Tổng quan

bịa đặt (một câu chuyện) phiên âm Đài Loan [zou1]

瞎诌 · 胡诌 · 文诌诌 · 信口胡诌 · 胡诌乱傍 · 胡诌乱扯 · 胡诌乱说 · 胡诌乱道

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngzau1
Chú âmㄓㄡˉ
Hán ngữ Trung cổchraux
Phản thiết甾尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謅
  • Thiều Chửu Bảo nhỏ, bỏ nhỏ. Một âm là {sảo}. Nói đùa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诌 信口胡说,编瞎话 出个题目,让我诌去;诌了来,替我改正。--《红楼梦》 又如诌谎(说谎);顺诌(顺嘴胡编乱造);诌诗(信口乱凑的诗) 固执任性 好诌孩子,别要睡倒。起来往后头去。--《醒世姻缘传》 又如诌札(凶狠;顽劣) 诌(謅)zhōu随口胡说,信口编造胡~。瞎~。 诌chǎo 1.争吵。

Eng

  • CC-CEDICT to make up (a story)|Taiwan pr. [zou1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤楚絞切,音炒。弄言。一曰聲也。又【字彙】相擾也。又【馬融·廣成頌】輕謅趬悍,廋疏㟺領。【註】謅,輕捷也。【集韻】或作訬。又【廣韻】楚鳩切【集韻】初尤切,𠀤音搊。【類篇】謅䜉,隂私小言也。 又【集韻】甾尤切,音鄒。小言私授謂之謅。【字彙補】譌作䛝、𧧠,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩖 · 诌 · 诌 · 謅 · 诌 · 謅