诐
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bì
Tổng quan
không công bằng nịnh nọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei3 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pie |
| Phản thiết | 兵媚切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詖
- Thiều Chửu Vẹo, lệch, không được ngay ngắn. Như {bí từ tri kì sở tế} [詖辭知其所蔽] nghe lời nói bất chính biết là có chỗ che lấp, gian dối. Biện luận. Nịnh. Sáng suốt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诐 (形声。从言,皮声。本义辩论) 同本义 诐,辩论也。--《说文》。段玉裁注此诐字正义。皮,剥取兽革也。披,析也。凡从皮之字,皆有分析之意,故诐为辩论也。” 谄媚 险诐阴贼。--《汉书》 诐 通颇”。偏颇,不正 不从俗而诐行兮。--《楚辞·刘向·离世》 诐辞知其所蔽,淫辞知其所陷,邪辞知其所离。--《孟子·公孙丑上》 又如诐行(不正当的行为);诐辞(偏颇邪僻的言论) 诐bì 1.偏颇;不正。 2.谄佞。
Eng
- CC-CEDICT unfair|to flatter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤彼義切,陂去聲。【說文】辯論也。【廣雅】慧也。【玉篇】佞諂也。【廣韻】譣詖也。【詩·周南·卷耳序】內有進賢之志,而無險詖私謁之心。【釋文】詖,妄加人以罪也。崔云:險詖,不正也。【孟子】詖辭知其所蔽。【註】詖,偏陂也。【前漢·敘傳】趙敬險詖。【師古註】詖,辯也。一曰佞也。 又【正韻】兵媚切,悲去聲。義同。 又【六書故】與陂通。【荀子·成相篇】讒人罔極,險陂傾側。【註】陂與詖同。 又【廣韻】彼爲切【集韻】【韻會】班糜切,𠀤音陂。又【正韻】逋眉切,音悲。又【集韻】滂禾切,音坡。義𠀤同。 考證:〔【詩·周南·卷耳序】內有進賢之志,而無險詖私謁之心。【箋】詖,妄加人以罪也。〕 謹照原書箋改釋文。
Thuyết Văn
辨論也。 古文㠯爲頗字。 从言。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此詖字正義。皮、剥取獸革也。柀、析也。凡从皮之字皆有分析之意。故詖爲辨論也。 此古文同音假借也。頗、偏也。 彼義切古音在十五部。
【詖】(bí) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 彼義切 → bỉ + nghĩa Dị thể: Cổ văn: 㠯爲頗字 Nghĩa: 辨論 vậy。 cổ văn㠯爲頗字。 từ ngôn (nói)。皮 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧫸 · 诐 · 詖 · 诐 · 詖