huī khôi

Hán Việt: khôi · Pinyin: huī

Tổng quan

kỳ quặc hài hước

诙谐 · 诙谐地 · 诙谐曲 · 诙谐的 · 诙谐者 · 诙谐的人 · 诙优 · 诙俳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Hán Việtkhôi
Quảng Đôngfui1
Chú âmㄏㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhuai
Phản thiết枯回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詼
  • Thiều Chửu Đùa bỡn. Nói pha trò cho người ta nghe phải bật cười gọi là {khôi hài} [詼諧].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诙 诙谐;戏谑 诙,调也。--《广雅》 朔虽诙笑,然时观察颜色。--《汉书·东方朔传》 诙啁大笑。--《三国志·马忠传》 又如诙俳(诙谐戏谑);诙笑(嘲笑,戏谑);诙啁(诙谐嘲笑) 诙huī嘲笑,有趣,开玩笑~谈。~趣。~谐。

Eng

  • CC-CEDICT whimsical|humorous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦回切【集韻】【韻會】【正韻】枯回切,𠀤音恢。【廣雅】調也。【玉篇】調戲也。【類篇】譏戲也。【增韻】謔也,嘲也。【前漢·枚乗傳】枚臯詼笑類俳倡。又【東方朔傳】指意放蕩,頗復詼諧。【蜀志·馬忠傳】詼啁大笑,忿怒不形於色。 又通作悝。【張衡·東京賦】由余以西戎孤臣而悝穆公于宮室。【註】悝猶嘲也。與詼同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诙 · 诙 · 詼 · 诙 · 詼