诙谐

huī xiékhôi hài

Hán Việt: khôi hài · Pinyin: huī xié

Tổng quan

khôi hài; hài hước. 談吐詼諧 nói năng hài hước

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话有风趣,引人发笑:谈吐~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談話風趣、幽默。《大宋宣和遺事.元集》:「每燕飲,則自為倡優之事,雜以市井詼諧,以為笑樂。」

Cấu tạo: 詼 (khôi) + 諧 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính hài hước, tính khôi hài, trò khôi hài sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai) sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai) sự đùa bỡn, tính…
  • Biên soạn 詼諧 uīxié* s.v. humorous; jocular

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話風趣、幽默。《大宋宣和遺事.元集》:「每燕飲,則自為倡優之事,雜以市井詼諧,以為笑樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话有风趣,引人发笑:谈吐~。

Eng

  • Cihui humorous; jocular; zany
  • Tần suất từ 詼諧 uīxié* s.v. humorous; jocular

Đức

  • Handedict schelmisch

other

  • Nguồn khác Nói đùa, nói giỡn chọc cười
  • Nguồn khác Lời nói buồn cười
  • Nguồn khác Ngày nay hiểu là tức cười, buồn cười

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滑稽

Từ trái nghĩa

严肃 · 正经