hùn ngộn

Hán Việt: ngộn · Pinyin: hùn

Tổng quan

lời đùa tên hiệu

诨号 · 诨名 · 打诨 · 打诨插科 · 插科打诨 · 撒科打诨 · 诨官 · 诨经

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhùn
Hán Việtngộn
Quảng Đôngwan6
Chú âmㄏㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnguonh
Phản thiết五困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諢
  • Thiều Chửu Nói đùa, nói pha trò, trong các bài văn du hý chêm thêm cho vui gọi là {ngộn}. Tục gọi là {đả ngộn} [打諢].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诨 (形声。从言,军声。本义开玩笑的话) 同本义 诨hùn ⒈开玩笑的话打~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT jest|nickname

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤五困切,兀去聲。弄言也。【唐書·史思明傳】思明愛優諢,寢食常在側。【遼史·伶官傳】打諢得不是黃幡綽。 又諢衣。【雲仙雜記】穆宗以𤣥綃白書,素紗墨書爲衣服,賜承幸宮人,皆淫鄙之詞詩,號諢衣。 又【金壷字考】與顐同。【唐書·元結傳】諧臣顐官,怡愉天顏。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顐 · 𧬪 · 𧮘 · 诨 · 顐 · 诨 · 諢 · 诨 · 諢