打諢
đả ngộn
Hán Việt: đả ngộn · Pinyin: dǎ hùn
Tổng quan
đùa cợt trong lúc biểu diễn | (nghĩa bóng) nói đùa | giễu cợt pha trò; nói hề; khôi hài。戲曲演出時,演員(多是丑角)即興說些可笑的話逗樂,叫做打諢。
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa cợt trong lúc biểu diễn | (nghĩa bóng) nói đùa | giễu cợt pha trò; nói hề; khôi hài。戲曲演出時,演員(多是丑角)即興說些可笑的話逗樂,叫做打諢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇表演中以笑話、諧語相戲謔,使劇情生動逗趣。後亦指開玩笑。《西遊記》第二六回:「且不說八戒打諢亂纏。卻表行者縱祥雲離了蓬萊,又早到方丈仙山。」 2.冒名行騙、惡意胡鬧。元.無名氏《合同文字》第三折:「這個,社長你不知,他是詐騙人的,故來我家裡打諢。」也作「打渾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"打顐"﹑"打浑"。戏曲演出中演员即兴说趣话逗乐; 取闹;说趣话哄笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打顐"﹑"打浑"。戏曲演出中演员即兴说趣话逗乐。 2.取闹;说趣话哄笑。
Eng
- CC-CEDICT to intersperse comic remarks (in a performance)|(fig.) to quip|to banter
- Cihui to intersperse comic remarks (in a performance); (fig.) to quip; to banter