诽
phỉ
Hán Việt: phỉ
Tổng quan
hư 誹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fěi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fei2 |
| Chú âm | ㄈㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoi |
| Baxter-Sagart | pə[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pə[j] |
| Phản thiết | 匪微切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 誹
- Thiều Chửu Chê, thấy người ta làm trái mà mình chê bai gọi là {phỉ}. Như {phỉ báng} [誹謗] nói xấu, bêu riếu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诽 (形声。从言,非声。本义背地议论,指责他人) 同本义 诽,谤也。--《说文》。按,放言曰谤,微言曰诽、曰讥。” 诽,明恶也。--《墨子经上》 至于怨诽之多,则固前知其如此也。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如;诽怨(责备怨恨);诽议(责难,非议) 毁谤 经诽誉。--《淮南子·本经》 贤者诽。--《吕氏春秋·决胜》 而废格沮诽。--《汉书·食货志》。注谓非上所行。” 赏者有诽焉,不足以劝。--《韩非子·八经》 又如诽诽(众说纷纷的样子);诽章(谤书,谤毁他人的奏章);诽讥(毁谤讥讽); 诽 fěi毁谤,说别人的坏话~议。~谤。不恐于~(恐恐惧)。
Eng
- CC-CEDICT slander
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】敷尾切【集韻】【韻會】妃尾切,𠀤音斐。【說文】謗也。【博雅】䛼也。【史記·高祖紀】誹謗者族。【莊子·刻意篇】高論怨誹。【戰國策】國必有誹譽,忠臣令誹在己,譽在上。 又【集韻】或省作非。【前漢·鼂錯傳】非謗不治。【師古註】非讀曰誹。 又【集韻】府尾切,非上聲。義同。 又【集韻】【韻會】匪微切【正韻】芳微切。𠀤與非通。【類篇】謗言也。【增韻】非議也。【史記·平準書】張湯奏顏異當九卿,見令不便,不入言而腹誹。【前漢·食貨志】作腹非。【註】口不言,心非之也。又【廣韻】方味切【集韻】【韻會】【正韻】方未切,𠀤非去聲。義同。【史記·文帝紀】誹謗之木。【索隱】誹,音非,亦音沸。尸子云:堯立誹謗之木。韋昭云:慮政有缺失,使書于木,後代遂因以爲飾。今宮牆橋樑頭四柱木是也。
Thuyết Văn
謗也。 从言。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
誹之言非也言非其實。 敷尾切。十五部。
【誹】 (phỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phu vĩ thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 尾 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: báng (Chê bai) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诽 · 诽 · 誹 · 诽 · 誹