誹謗
phỉ báng
Hán Việt: phỉ báng · Pinyin: fěi bàng
Tổng quan
phỉ báng | bôi nhọ ể xấu, chê bai người khác. phỉ báng phỉ báng ☆Kể xấu, chê bai người khác. phỉ báng; nói xấu; gièm pha。無中生有,說人壞話,毀人名譽;誣蔑。 惡意誹謗 cố ý phỉ báng
Nghĩa
Việt
- Cihui phỉ báng phỉ báng ☆Kể xấu, chê bai người khác.
- Cihui phỉ báng | bôi nhọ ể xấu, chê bai người khác. phỉ báng phỉ báng ☆Kể xấu, chê bai người khác. phỉ báng; nói xấu; gièm pha。無中生有,說人壞話,毀人名譽;誣蔑。 惡意誹謗 cố ý phỉ báng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 散布不實言論而損壞他人名譽。《史記.卷八.高祖本紀》:「誹謗者族,偶語者棄市。」《紅樓夢》第九回:「那些不得志的奴僕們,專能造言誹謗主人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无中生有,说人坏话,毁人名誉;诬蔑:恶意~|~中伤。
Eng
- CC-CEDICT to slander|to libel
- Cihui to slander; to libel
ja
- JMdict slander|abuse