誹謗的

phỉ báng đích

Hán Việt: phỉ báng đích

Tổng quan

vu khống nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự xem detraction bất lợi, thiệt thòi, thói quen, hại cho thanh danh, hại cho uy tín xấu, ác, có hại, (xem) one, cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc gây sự ghen ghét, gây ác cảm, xúc phạm đến tự ái (vì bất công...) phỉ báng, bôi nh phỉ báng, bôi nh chửi rủa, bỉ báng

Cấu tạo: (phỉ) + (báng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu khống nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự xem detraction bất lợi, thiệt thòi, thói quen, hại cho thanh danh, hại cho uy tín xấu, ác, có hại, (xem) one, cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc gây sự ghen ghét, gây ác cảm,…