谀
du
Hán Việt: du · Pinyin: yú
Tổng quan
tâng bốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)o |
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 諛
- Thiều Chửu Nịnh hót. Như {a du} [阿諛] dua nịnh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谀 (形声。从言,臾声。本义奉承,谄媚) 同本义 谀,谄也。--《说文》 不择是非而言谓之谀。--《庄子·渔夫》 以不善和人者谓之谀。--《荀子·脩身》 从命病君谓之谀。--《说苑·臣术》 官盛则近谀。--唐·韩愈《师说》 诬谀之徒。--唐·柳宗元《柳河东集》 谄谀之臣。--明·归有光《项脊轩志》 又如谀墓之金(为人作墓志所得的报酬);谀颂(阿谀奉承);谀悦(谄媚;奉承);谀墓(指替人作墓志阿谀死者);谀佞(惯于用花言巧语阿谀谄媚的人);谀言(谄媚的言语) 谀 谄媚的话 唯囿是恢,唯谀是信。╠ 谀yú奉承,谄媚~辞。阿~。谄~。
Eng
- CC-CEDICT to flatter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楊朱切【集韻】【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。【說文】諂也。【書·囧命】僕臣諛,厥后自聖。【史記·叔孫通傳】先生何言之諛也。【莊子·漁父篇】不擇是非而言謂之諛。【荀子·修身篇】以不善和人者謂之諛。【鹽鐵論】富貴多諛言。 又【集韻】【類篇】𠀤兪戍切,兪去聲。義同。【莊子·天地篇】孝子不諛其親。俗作䛕,非。
Thuyết Văn
讇也。 从言。臾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諛者所以爲讇。故渾言之。 羊朱切。四部。
【諛】(hùa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 臾 (du) Phiên thiết: 羊朱切 → dương + cho Nghĩa: 讇 vậy。 từ ngôn (nói)。臾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䛕 · 谀 · 谀 · 諛 · 谀 · 諛