谄谀
siểm du
Hán Việt: siểm du · Pinyin: chǎn yú
Tổng quan
nịnh bợ; ton hót
为了讨好,卑贱地奉承人; 谄媚阿谀:~之态,令人齿冷。
逢迎阿諛。《左傳.昭公六年》:「民不貳,吾君賄,左右諂諛,作大事不以信,未嘗可也。」《三國演義》第九三回:「汝既為諂諛之臣,只可潛身縮首,苟圖衣食。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh hót: nịnh bợ/ton hót
- Tần suất từ nịnh bợ; ton hót
- Biên soạn 諂諛 hǎnyú v. flatter ◆n. servility
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了讨好,卑贱地奉承人; 谄媚阿谀:~之态,令人齿冷。
Eng
- Cihui 諂諛 hǎnyú v. flatter ◆n. servility
- Tần suất từ 諂諛 hǎnyú v. flatter ◆n. servility