谇
tối
Hán Việt: tối · Pinyin: suì
Tổng quan
chửi bới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suì |
|---|---|
| Hán Việt | tối |
| Quảng Đông | seoi6 |
| Chú âm | ㄙㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | suaih |
| Baxter-Sagart | m-tsut |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tsut |
| Phản thiết | 蘇內切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 誶
- Thiều Chửu Mắng nhiếc. Hỏi. Bảo, cáo mách. Can, can gián. Khuất Nguyên [屈原] : {Triêu tối nhi tịch thế} [朝誶而夕替] sớm can gián thì chiều bị phế truất.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谇 (形声。从言,卒声。本义责骂) 同本义 谇,让也。--《说文》 立而谇语。--《汉书·贾谊传》 察士无凌谇之事。--《庄子·徐无鬼》 又如谇语(骂人话);谇辱(辱骂);谇骂(责骂) 劝告;谏诤 謇朝谇而夕替。--《离骚》 责问;用责备的口气问 立而谇语。--《汉书·贾谊传》 察士无凌谇之事。--《庄子·徐无鬼》 又如谇候(讯问);谇诟(责难辱骂) 谇 古乐章的尾声。相当于乱” 谇曰已矣,国其莫吾知兮,子独台郁其谁语!”--《汉书 谇suì ⒈骂,责怪。 ⒉直言规劝。 ⒊问。 ⒋告知。
Eng
- CC-CEDICT abuse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤雖遂切,音祟。【說文】讓也。【玉篇】罵也。【增韻】誚也,詬也。【吳語】吳王還自伐齊,誶申胥。【唐書·𨻰叔達傳】忿誶不恭。 又【廣雅】諫也,問也。【莊子·徐無鬼】察士無凌誶之事,則不樂。【註】詬誶也。【陸德明·音義】問也。音崇。又音峻。 又【集韻】【類篇】𠀤秦醉切,音萃。告也。【玉篇】言也,問也。 又【廣韻】蘇內切【集韻】【韻會】蘇對切,𠀤音碎。【前漢·賈誼傳】母取箕帚立而誶語。【服虔曰】誶,猶罵也。【張晏曰】責讓也。【師古曰】誶音碎。 又【集韻】與訊通。【張衡·思𤣥賦】愼竈顯于言天兮,占水火而妄訊。【註】告也。【後漢書】作妄誶。【莊子】凌誶。【陸德明·音義】亦音信。 又【廣韻】慈卹切【集韻】【韻會】【正韻】昨律切,𠀤音崒。【金壺字考】凌誶,誚責也。【列子·力命篇】𧮈㥛凌誶。【註】謂好凌辱責駡人也。張湛音碎,殷敬順音崒。
Thuyết Văn
讓也。 从言。卒聲。 國語曰。誶申胥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、毛傳皆云。誶、告也。許云。讓也。釋詁、毛傳泛言之。許專言之也。 雖遂切。十五部。 吳語文。韋曰。誶、告讓也。今國語、毛詩、爾雅及他書誶皆譌訊。皆由轉寫形近而誤。
【誶】 (tối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tuy toại thiết Thượng tự: 雖 (tuy) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhượng (Trách) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 譢 · 譢 · 谇 · 谇 · 誶 · 谇 · 誶