谎
hoang
Hán Việt: hoang · Pinyin: huǎng
Tổng quan
lời nói dối nói dối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoang |
| Quảng Đông | fong1 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | huangx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謊
- Thiều Chửu Nói dối.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谎 (形声。从言,荒声。本义谎言,假话) 同本义 梦中讲的话 谎,梦言也。--《说文》 不公平或欺骗的价格 谎 哄骗,用假话或手段骗人 谎 虚假 谎huǎng ⒈骗人,假话~骗。~话。~报。莫撒~。〈引〉商贩要的虚价要~。 ⒉说谎话~称。~说。
Eng
- CC-CEDICT lies|to lie
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗詤字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧧢 · 詤 · 谎 · 谎 · 謊 · 詤 · 谎 · 謊